Hôm nay, ngày 14 tháng 10 năm 2019
  Tin khuyến mại: Chương trình "Khách hàng thân thiết - Đồng hành cùng Bưu điện"    Chương trình khuyến mại huy động vốn Tiết kiệm Bưu điện "Trao quà tặng - Gửi tri ân"    Khuyến mại dịch vụ truyền hình AVG (Liên hệ A. Kỳ 0913016646 để được tư vấn)̣    | Tỷ giá | Giá vàng | Chứng khoán | Kết quả xổ số |
Skip Navigation Links
Sản phẩm, Dịch vụ cung cấp
Smiley face
  Giá cước dịch vụ Bưu phẩm

 BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM TRONG NƯỚC

(Theo Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30/3/2009, Thông tư số 07/2010/TT-BTTTT ngày 02/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; Quyết định số 185/QĐ-BCVN ngày 19/3/2012 của Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Việt Nam)
  1. Cước chính
I.                   Cước dịch vụ bưu phẩm
 

Loại bưu phẩm
Nấc khối lượng
Mức cước (VND)
Thư
(không chịu thuế VAT, phụ phí xăng dầu)
Đến 20g
2.000
Trên 20g - 100g
3.000
Trên 100g - 250g
4.500
Mỗi 250g tiếp theo đến 2.000g
2.000
Bưu thiếp
(không chịu thuế VAT, phụ phí xăng dầu)
 
1.500
Ấn phẩm,
Gói nhỏ
(đã có thuế VAT, phụ phí xăng dầu 25%)
Đến 20g
2.500
Trên 20g - 100g
4.000
Trên 100g - 250g
5.500
Trên 250g - 500g
8.000
Trên 500g - 1000g
13.000
Trên 1000g - 1500g
18.000
Trên 1500g - 2000g
23.000
Túi M
(đã có thuế VAT, phụ phí xăng dầu 25%)
Đến 2kg
23.000
Mỗi 500g tiếp theo hoặc phần lẻ
2.500

 
II.                Cước dịch vụ bưu phẩm ghi số (đã có thuế VAT, phụ phí xăng dầu 25%)
 

Loại bưu phẩm
Nấc khối lượng
Mức cước (VND)
Thư,
Bưu thiếp,
Ấn phẩm,
Gói nhỏ
Đến 20g
6.500
Trên 20g - 100g
7.500
Trên 100g - 250g
9.000
Trên 250g - 500g
12.000
Trên 500g - 1000g
17.000
Trên 1000g - 1500g
22.000
Trên 1500g - 2000g
27.000
Túi M
Đến 2kg
27.000
Mỗi 500g tiếp theo hoặc phần lẻ
2.500

 
  1. Phụ cước máy bay
 

Loại bưu phẩm
Nấc khối lượng
Mức cước (VND)
Thư
 (Không chịu thuế VAT, phụ phí xăng dầu)
Đến 100g
   500
Trên 100g - 250g
1.500
Mỗi 250g tiếp theo đến 2.000g
2.000
Bưu thiếp
(Không chịu thuế VAT, phụ phí xăng dầu)
 
   500
Ấn phẩm,
Gói nhỏ, Bưu phẩm ghi số (đã có thuế VAT, phụ phí xăng dầu 25%)
Đến 100g
500
Trên 100g - 250g
2.000
Mỗi 250g tiếp theo đến 2.000g
2.500
Túi M
(đã có thuế VAT, phụ phí xăng dầu 25%)
Đến 2kg
19.000
Mỗi 500g tiếp theo hoặc phần lẻ
5.000

 
  1. Cước các dịch vụ cộng thêm (đã có thuế VAT)
 

TT
Loại dịch vụ
Mức cước (VND)
1
Báo phát ghi số
 
Mỗi bưu phẩm
5.000
2
Phát tận tay
 
Mỗi bưu phẩm
4.000
3
Phát nhanh
 
Mỗi bưu phẩm
3.000
4
Nhận tại địa chỉ
 
Do Bưu điện tỉnh, thành phố quy định
 
5
Phát tại địa chỉ:
 
Mỗi kg hoặc phần lẻ
1.500
6
Lưu ký
 
Mỗi bưu phẩm
2.000
7
Chuyển hoàn:
 
Cước chuyển hoàn được tính bằng cước bưu phẩm cùng khối lượng cùng dịch vụ (ghi số/ máy bay…).
 
8
Chuyển tiếp:
Cước chuyển tiếp được tính bằng cước bưu phẩm gửi từ bưu cục làm thủ tục chuyển tiếp đến địa chỉ mới.
 
9
Rút bưu phẩm
 
a. Còn tại bưu cục gốc
 
Hoàn cước gửi (kể cả cước dịch vụ đặc biệt nếu có), thu cước phục vụ
1.500
b. Đã chuyển khỏi bưu cục gốc: Cước phục vụ
5.000
Nếu bưu phẩm chưa phát đến người nhận thì thực hiện chuyển trả bưu phẩm cho người gửi, thu cước phục vụ và cước chuyển hoàn (nếu có).
 
10
Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận
 
a. Còn tại bưu cục gốc: Thu cước phục vụ
1.500
b. Đã chuyển khỏi bưu cục gốc: cước phục vụ
5.000
- Nếu địa chỉ mới vẫn trong phạm vi phục vụ của bưu cục phát: thu cước phục vụ.
- Nếu địa chỉ mới không nằm trong phạm vi phục vụ của bưu cục phát: thu cước phục vụ và cước chuyển tiếp.
 
11
Hộp thư thuê bao
 
 
Do Bưu điện tỉnh, thành phố quy định
 

Ghi chú:
- Đối với học phẩm người mù: không thu cước dịch vụ (nêu tại mục A.I). Chỉ thu cước sử dụng các dịch vụ khác (ghi số, máy bay,…) theo các mức cước nêu tại các mục A.II, B, C của quy định này.
- Dịch vụ rút bưu phẩm và dịch vụ thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận: chỉ áp dụng đối với bưu phẩm ghi số.
D. BỒI THƯỜNG
+ Trường hợp bưu phẩm bị mất mát hoặc hư hại hoàn toàn: Mức bồi thường thiệt hại bằng bốn (04) lần cước khách hàng đã thanh toán.
+ Trường hợp bưu phẩm bị hư hại hoặc mất mát một phần: Mức bồi thường tối đa cho mỗi bưu gửi như sau :
Số tiền bồi thường = (Tỷ lệ % khối lượng bưu gửi bị hư hại hoặc mất mát) x (mức bồi thường)
* Tỉ lệ % khối lượng bưu gửi bị hư hại hoặc mất mát được xác định căn cứ vào biên bản lập có xác nhận của người gửi.
* Mức bồi thường được tính bằng bốn (04) lần cước khách hàng đã thanh toán.
 
BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ
(Theo Thông tư số 13/2009/TT-BTTTT ngày 30/3/2009, Thông tư số 07/2010/TT-BTTTT ngày 02/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; Quyết định số 308/QĐ-BCVN ngày 30/6/2010 của Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Việt Nam)
A.     Cước chính
I.      Cước dịch vụ bưu phẩm
Loại bưu phẩm
Nấc khối lượng
Mức cước (USD)
APPU
Các nước khác
Thư
(không chịu thuế VAT)
Đến 20g
0,50
0,60
Trên 20g - 100g
1,20
1,40
Trên 100g - 250g
2,30
2,70
Mỗi 250g tiếp theo đến 2.000g
2,00
Bưu thiếp (không chịu thuế VAT)
0,40
Ấn phẩm,
Gói nhỏ
(đã có thuế VAT)
Đến 20g
0,24
0,28
Trên 20g - 100g
0,85
1,00
Trên 100g - 250g
1,50
2,00
Trên 250g - 500g
2,50
3,00
Trên 500g - 1000g
5,00
5,50
Trên 1000g - 2000g
8,50
10,00
Túi M
(đã có thuế VAT)
Đến 5kg
12,00
14,00
Mỗi 01kg tiếp theo hoặc phần lẻ
2,20
2,40
II.Cước dịch vụ bưu phẩm ghi số
Loại bưu phẩm
Nấc khối lượng
Mức cước (USD)
APPU
Các nước khác
1. Thư, Bưu thiếp 
Đến 20 gr
1,70
1,80
Trên 20 gr đến 100 gr
2,40
2,60
Trên 100 gr đến 250 gr
3,50
3,90
Trên 250 gr đến 500 gr
5,50
5,90
Trên 500 gr đến 1000 gr
9,50
9,90
Trên 1000 gr đến 1500 gr
13,50
13,90
Trên 1500 gr đến 2000 gr
17,50
17,90
2. Ấn phẩm, gói nhỏ
 
Đến 20 gr
1,44
1,48
Trên 20 gr đến 100 gr
2,05
2,20
Trên 100 gr đến 250 gr
2,70
3,20
Trên 250 gr đến 500 gr
3,70
4,20
Trên 500 gr đến 1000 gr
6,20
6,70
Trên 1000 gr đến 2000 gr
9,70
11,20
3. Túi M
 
Đến 05 kg
14,50
16,50
Mỗi 01 kg tiếp theo hoặc phần lẻ
2,20
2,40
 
B.      Phụ cước máy bay                                                                   Đơn vị: USD
 
Loại bưu phẩm
Nấc khối lượng
Châu Á-TBD
Châu Âu
Châu Phi
Châu Mỹ
Thư
 (không chịu thuế VAT)
Đến 20g
0,20
0,30
0,40
0,50
Trên 20g - 100g
0,60
0,80
1,40
1,60
Trên 100g - 250g
2,00
2,50
4,00
4,70
Mỗi 250g tiếp theo đến 1.000g
2,50
3,50
5,20
5,60
Mỗi 250g tiếp theo từ trên 1000g đến 2.000g
2,00
3,50
4,50
4,50
Bưu thiếp (không chịu thuế VAT)
0,10
0,15
0,2
0,25
Thư ghi số (đã có thuế VAT)
Đến 20g
0,20
0,30
0,40
0,50
Trên 20g - 100g
0,60
0,80
1,40
1,60
Trên 100g - 250g
2,00
2,50
4,00
4,70
Mỗi 250g tiếp theo hoặc phần lẻ đến 1.000g
2,50
3,50
5,20
5,60
Mỗi 250g tiếp theo hoặc phần lẻ từ trên 1000g đến 2.000g
2,00
3,50
4,50
4,50
Bưu thiếp ghi số (đã có thuế VAT)
0,10
0,15
0,2
0,25
Ấn phẩm, Ấn phẩm ghi số,
Gói nhỏ,
Gói nhỏ ghi số, Túi M, Túi M ghi số
(đã có thuế VAT)
Đến 20g
0,10
0,15
0,2
0,25
Trên 20g - 100g
0,30
0,40
0,70
0,80
Trên 100g - 250g
1,00
1,30
2,10
2,30
Mỗi 250g tiếp theo hoặc phần lẻ
1,40
1,80
2,70
2,80
 
C.     Cước các dịch vụ cộng thêm 
Đơn vị: USD
Loại dịch vụ
Mức cước
Ghi chú
1. Phát tận tay
0,30
 
2. Phát nhanh
 
 
- Bưu phẩm
1,50
 
- Túi M
2,50
 
3. Báo phát
1,00
 
4.Thay đổi địa chỉ, rút bưu phẩm ghi số sau khi ký gửi
 
Thu cước 1 lần đối với trường hợp thay đổi, rút bưu phẩm ghi số trong cùng một lần gửi cho một địa chỉ.
- Còn tại bưu cục gốc
0,32
- Đã chuyển khỏi bưu cục gốc
1,20
5. Chuyển tiếp bưu phẩm ghi số sau khi ký gửi
1,00
 
6. Khiếu nại
Miễn cước
 
7. Lưu ký
Áp dụng như đối với dịch vụ bưu phẩm trong nước
 
8. Hộp thư thuê bao
9. Xuất trình kiểm hóa bưu phẩm đến Việt Nam
 
Chỉ áp dụng đối với bưu phẩm chịu thuế hải quan
a. Bưu phẩm từ 500gr trở lên
0,30
b. Túi M
 
- Đến 5kg
0,60
- Trên 5kg đến 10kg
1,20
- Trên 10kg
2,40
Ghi chú:
- APPU- Liên minh Bưu chính Châu Á – Thái Bình Dương gồm các nước:
Afghanistan, Australia, Bangladesh, Buhtan, Brunei, Cambodia, China, Fiji, India, Indonesia, Iran, Japan, Laos, Malaysia, Maldives, Mongolia, Myanmar, Nauru, Nepal, New Zealand, Pakistan, Papua New Guinea, Philippines, Solomon, South Korea, Singapore, Srilanka, Thailand, Tonga and Vanuatu.
- Khu vực Châu Á- TBD tại mục B. Phụ cước máy bay bao gồm các quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc Châu Á và Châu Đại Dương.
- Đối với Học phẩm người mù: không thu cước dịch vụ, chỉ thu cước sử dụng các dịch vụ khác (ghi số, máy bay,…)
- Mức phụ phí xăng dầu: 20% (áp dụng theo từng thời điểm công bố).
 
D. Phiếu trả lời quốc tế
Phiếu trả lời quốc tế (C22) có giá trị bằng 1,20 USD
 
E. Mức bồi thường bưu phẩm ghi số quốc tế
1. Trường hợp bưu phẩm ghi số bị mất hoặc hư hại hoàn toàn do lỗi của nhà cung cấp dịch vụ  
- Hoàn cước đã thu của khách hàng (không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
- Bồi thường theo thiệt hại thực tế, mức bồi thường tối đa như sau:
 
 
Loại bưu phẩm
 
Mức bồi thường (USD)
 
Mức bồi thường
tối đa/bưu phẩm (USD)
1. Thư, ấn phẩm, gói nhỏ, học phẩm người mù
 
Bồi thường bằng hai lần (02) cước sử dụng dịch vụ nhưng không vượt quá mức bồi thường tối đa/bưu phẩm
43,00
2. Túi M
 
Bồi thường bằng hai lần (02) cước sử dụng dịch vụ nhưng không vượt quá mức bồi thường tối đa/bưu phẩm
220,00
      2. Trường hợp bưu phẩm bị mất hoặc hư hại một phần do lỗi của nhà cung cấp dịch vụ 
Trọng lượng (gr)
Mức bồi thường (USD)
Mỗi 100 g bị mất hoặc hư hại (phần lẻ được làm tròn)
1,40
 
 
 

BƯU ĐIỆN TP.HẢI PHÒNG - RẤT HÂN HẠNH
ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH !


Hỗ trợ khách hàng - Tel: 031.3910.911 - Fax: 031.3842.510


  Đang Online: 19                                                                                                                                                                                     Lượt truy cập thứ: 1244675