Hôm nay, ngày 24 tháng 10 năm 2014
  Tin khuyến mại: Khuyến mại dịch vụ truyền hình AVG (Liên hệ A.Trường 0912438438 để được tư vấn)̣    | Tỷ giá | Giá vàng | Chứng khoán | Kết quả xổ số |
Skip Navigation Links
Sản phẩm, Dịch vụ cung cấp
Smiley face
  Giá cước dịch vụ chuyển phát nhanh EMS

Cước EMS trong nước

I.  CƯỚC CHÍNH (Áp dụng từ ngày 01/07/2013)
1. Cước EMS:
(Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%)
 
 
Nấc trọng lượng
Mức  cước (VNĐ)
EMS          nội tỉnh
EMS liên tỉnh
Vùng 1
Vùng 2
Vùng 3
Vùng 4
Đà Nẵng đi Hà Nội,  TP. HCM và ngược lại
Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại
Đến 50gr
  8.000
  8.500
  9.500
  9.500
10.000
10.500
Trên 50gr - 100gr
12.500
13.500
13.500
14.000
17.000
Trên 100gr - 250gr
10.000
16.500
20.000
21.500
22.500
24.000
Trên 250gr - 500gr
12.500
23.500
26.500
28.000
29.500
32.000
Trên 500gr - 1000gr
15.000
33.000
38.500
40.500
43.500
46.000
Trên 1000gr - 1500gr
18.000
40.000
49.500
52.500
55.500
59.500
Trên 1500gr - 2000gr
21.000
48.500
59.500
63.500
67.500
71.500
Mỗi nấc 500gr tiếp theo
  1.600
  3.800
 8.500
 8.500
  9.500
13.000
2. Cước các dịch vụ đặc biệt:
(Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%)
2.1. Cước dịch vụ hỏa tốc:
Nấc trọng lượng
Mức cước (VNĐ)
Nội tỉnh
Liên tỉnh
Vùng 1
Vùng 2
Vùng 3
Vùng 4
  Đà Nẵng đi
     Hà Nội,
   TP.HCM
 và ngược lại
Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại
Đến 2.000gr
50.000
80.000
120.000
150.000
160.000
180.000
Mỗi 500gr tiếp theo
5.000
8.000
12.000
20.000
25.000
25.000
2.2. Cước dịch vụ phát hẹn giờ:bằng1,5 lần cước EMS quy định tại khoản 1 Mục I bảng cước này.  
3. Khu vực và vùng tính cước:
3.1.Vùng tính cước:
- Vùng 1: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các Tỉnh/TP trong phạm vi khu vực (khu vực được quy định tại điểm 3.2).
- Vùng 2: áp dụng đối với các bưugửi được gửi giữa các tuyến Hà Nội - Đà Nẵng - TP. Hồ Chí Minh.
- Vùng 3: áp dụng đốivới các bưu gửi được gửi theo các tuyến sau:
        + Từ các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1, khu vực 2 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 3 và  ngược lại;
+ Từ TP. Hà Nội đi các Tỉnh/TP thuộc khu vực2 và ngược lại (trừ TP. Hồ Chí Minh);
+ Từ TP. Hồ Chí Minh đi các Tỉnh/TP thuộc khuvực 1 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội).
- Vùng 4: áp dụng đốivới các bưu gửi được gửi từ các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh).
      3.2  Khu vực:
- Khu vực 1:28 Tỉnh, TP khu vực phía Bắc
(Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng,Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình,Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang,Vĩnh Phúc, Yên Bái).
- Khu vực 2:22 Tỉnh, TP khu vực phía Nam và 02 tỉnh khu vực miền Trung
(An Giang, Bình Dương, Bình Phước,Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, ĐồngTháp, Tp. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông).
- Khu vực 3: 11 tỉnh miềnTrung
(Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum,Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi).
  4. Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ:
4.1. Hàng cồng kềnh:Là hàng gửi có kích thước vượt quá quy định, thu cướcbằng 1,5 lần mức cước EMS tương ứng quy định tại Mục I của Bảng cước này.
4.2 Hàngnhẹ: Là hàng gửi có khối lượng dưới 167 kg/m3(tương đương với trên 6000cm3/kg), không phân biệt phương tiện vậnchuyển, khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng quy đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:
Khối lượng quy đổi (kg) =
Thể tích kiện hàng (cm3)
6000
II. PHỤ PHÍ (Mức thu phụ phí có thểđược thay đổi theo từng thời điểm).
1. Phụ phí xăng dầu: bằng 20% tính trên cước chính quy định tại Mục I của Bảng cước này.
2. Phụ phí vùng xa:
   2.1 Mức thu: bằng 20% tính trên cước chính quy định tại Mục I của Bảng cước này.
   2.2 Phạm vi áp dụng:
- Các Bưu gửi EMS gửiđi từ vùng xa hoặc gửi tới vùng xa được quy định tại Danh sách các địa bàn áp dụng thu phụ phí vùng xa ban hành kèm theo Quyết định này.
III. CƯỚCCÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM
(Chưa bao gồm cước chính, thuế giá trị gia tăng 10%)
 
 
TT
Loại dịch vụ
Mức cước dịch vụ
Ghi chú
1
Dịch vụ phát tận tay
3.636 đồng/bưu gửi.
 
2
Dịch vụ khai giá
3% giá trị khai giá.
Tối thiểu thu 9.091 đồng/bưu gửi.
 
3
Dịch vụ báo phát
4.545 đồng/bưu gửi.
 
4
Dịch vụ rút bưu gửi
4.1
Bưu gửi còn tại bưu cục gốc
3.636 đồng/bưu gửi.
Hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.
4.2
Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc
Cước dịch vụ bao gồm tổng hai loại cước sau:
- Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.
- Cước chuyển hoàn bưu gửi về bưu cục gốc.
Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.
5
Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận
5.1
Bưu gửi còn tại bưu cục gốc
- Cước phục vụ: 3.636 đồng/bưu gửi.
Tính lại cước cho khách và thu cước phục vụ.
5.2
Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc
- Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.
- Thu cước phát sinh (nếu địa chỉ mới nằm ngoài khu vực phát (khác tỉnh) so với địa chỉ cũ.
Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.
6
Dịch vụ  chuyển hoàn
100% cước chính
 
7
Dịch vụ nhận EMS tại địa chỉ người gửi: do các đơn vị tham gia quy định mức cước
8
Dịch vụ đồng kiểm
-   1.000 đồng/sản phẩm.
-   Tối thiểu thu : 25.000 đồng/ bưu gửi
 
 
9
Hàng nhạy cảm  EMS-VUN
-   4.000 đồng/kg.
-   Tối thiểu thu: 20.000 đồng/bưu gửi
 
10
Dịch vụ phát ngoài giờ
10.1
Nội tỉnh
- Đến 2000gr : 11.000 đồng
- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.750 đồng
 
10.2
Liên Tỉnh
- Đến 2000gr: 25.000 đồng
- Mỗi 500gr tiếp theo: 5.000 đồng
Phát tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP. HCM
- Đến 2000gr: 15.000 đồng
- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.500 đồng
Phát tại các Tỉnh/ TP còn lại


BƯU ĐIỆN TP.HẢI PHÒNG - RẤT HÂN HẠNH
ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH !


Hỗ trợ khách hàng - Tel: 031.3910.911 - Fax: 031.3842.510


  Đang Online: 1                                                                                                                                                                                     Lượt truy cập thứ: 484128